树
shù HSK1
Nghĩa
cây, cây cối
名
“我家门前有一棵大树。”
Wǒ jiā mén qián yǒu yì kē dà shù.Trước cửa nhà tôi có một cây to.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我家门前有一棵大树。”
Wǒ jiā mén qián yǒu yì kē dà shù.Trước cửa nhà tôi có một cây to.
Đang tải...