难
nán HSK1
Nghĩa
khó, khó khăn
形
“这个问题太难了,我不会做。”
Zhège wèntí tài nán le, wǒ bú huì zuò.Câu này khó quá, tôi không làm được.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个问题太难了,我不会做。”
Zhège wèntí tài nán le, wǒ bú huì zuò.Câu này khó quá, tôi không làm được.
Đang tải...