别人
biéren HSK1
Nghĩa
người khác, người ta
代
“别人说话的时候要认真听。”
Biéren shuōhuà de shíhou yào rènzhēn tīng.Khi người khác nói thì phải chú ý lắng nghe.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“别人说话的时候要认真听。”
Biéren shuōhuà de shíhou yào rènzhēn tīng.Khi người khác nói thì phải chú ý lắng nghe.
Đang tải...