包
bāo HSK1
Nghĩa
cái túi, cặp, ba lô; (động từ) gói, bọc
名
“她的包里有一本词典。”
Tā de bāo lǐ yǒu yì běn cídiǎn.Trong túi của cô ấy có một quyển từ điển.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她的包里有一本词典。”
Tā de bāo lǐ yǒu yì běn cídiǎn.Trong túi của cô ấy có một quyển từ điển.
Đang tải...