举行
jǔxíng HSK2
Nghĩa
tổ chức, cử hành (hội nghị, lễ, hoạt động)
动
“学校下个月举行运动会。”
Xuéxiào xià ge yuè jǔxíng yùndònghuì.Tháng sau trường tổ chức hội thao.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校下个月举行运动会。”
Xuéxiào xià ge yuè jǔxíng yùndònghuì.Tháng sau trường tổ chức hội thao.
Đang tải...