银行
yínháng HSK2
Nghĩa
ngân hàng
名
“我去银行取点儿钱。”
Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.Tôi đi ngân hàng rút một ít tiền.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我去银行取点儿钱。”
Wǒ qù yínháng qǔ diǎnr qián.Tôi đi ngân hàng rút một ít tiền.
Đang tải...