南
nán HSK1
Nghĩa
phía nam, hướng nam
名
“我家在学校的南边。”
Wǒ jiā zài xuéxiào de nánbian.Nhà tôi ở phía nam trường học.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我家在学校的南边。”
Wǒ jiā zài xuéxiào de nánbian.Nhà tôi ở phía nam trường học.
Đang tải...