图书馆
túshūguǎn HSK1
Nghĩa
thư viện
名
“周末我常常去图书馆看书。”
Zhōumò wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū.Cuối tuần tôi thường đến thư viện đọc sách.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“周末我常常去图书馆看书。”
Zhōumò wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū.Cuối tuần tôi thường đến thư viện đọc sách.
Đang tải...