Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

角

jiǎo HSK2

Nghĩa

góc (của vật, của phòng); sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 元) 名

“这张桌子的四个角都是圆的。”
Zhè zhāng zhuōzi de sì ge jiǎo dōu shì yuán de.
Bốn góc của chiếc bàn này đều tròn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...