角
jiǎo HSK2
Nghĩa
góc (của vật, của phòng); sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 元)
名
“这张桌子的四个角都是圆的。”
Zhè zhāng zhuōzi de sì ge jiǎo dōu shì yuán de.Bốn góc của chiếc bàn này đều tròn.