放心
fàngxīn HSK2
Nghĩa
yên tâm, an tâm
动
“妈妈,你放心,我一定注意安全。”
Māma, nǐ fàngxīn, wǒ yídìng zhùyì ānquán.Mẹ yên tâm, con nhất định sẽ chú ý an toàn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈,你放心,我一定注意安全。”
Māma, nǐ fàngxīn, wǒ yídìng zhùyì ānquán.Mẹ yên tâm, con nhất định sẽ chú ý an toàn.
Đang tải...