面包
miànbāo HSK1
Nghĩa
bánh mì
名
“我早上喝牛奶、吃面包。”
Wǒ zǎoshang hē niúnǎi, chī miànbāo.Buổi sáng tôi uống sữa và ăn bánh mì.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我早上喝牛奶、吃面包。”
Wǒ zǎoshang hē niúnǎi, chī miànbāo.Buổi sáng tôi uống sữa và ăn bánh mì.
Đang tải...