Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

普通话

pǔtōnghuà HSK2

Nghĩa

tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn) 名

“他的普通话说得非常标准。”
Tā de pǔtōnghuà shuō de fēicháng biāozhǔn.
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất chuẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...