Quay lại Khám phá
‹ ›

02. Quốc tịch, ngôn ngữ

8 từ Mã 675675

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
人
/rén/
名
người
他是中国人。Tā shì Zhōngguó rén.
Anh ấy là người Trung Quốc.
—
/Měiguó/
名
nước Mỹ
我是美国人。Wǒ shì Měiguó rén.
Tôi là người Mỹ.
—
/Zhōngwén/
名
tiếng Trung, Trung văn (chỉ chung tiếng nói và chữ viết)
我学中文已经三年了。Wǒ xué Zhōngwén yǐjīng sān nián le.
Tôi học tiếng Trung được ba năm rồi.
—
话
/huà/
名
lời nói; tiếng (ngôn ngữ)
他说的话很重要。Tā shuō de huà hěn zhòngyào.
Lời nói của anh ấy rất quan trọng.
—
/pǔtōnghuà/
名
tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
他的普通话说得非常标准。Tā de pǔtōnghuà shuō de fēicháng biāozhǔn.
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất chuẩn.
—
/láizì/
动
đến từ, xuất phát từ (nơi chốn, nguồn gốc)
参加比赛的选手来自二十多个国家。Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu láizì èrshí duō gè guójiā.
Các thí sinh tham gia cuộc thi đến từ hơn hai mươi quốc gia.
—
/Yīngwén/
名
tiếng Anh (chữ viết)
这本书是英文的。Zhè běn shū shì Yīngwén de.
Quyển sách này là bằng tiếng Anh (chữ viết).
—
/Yīngyǔ/
名
tiếng Anh
我学英语。Wǒ xué Yīngyǔ.
Tôi học tiếng Anh.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...