北方
běifāng HSK2
Nghĩa
phương bắc, miền bắc
名
“北方的冬天比南方冷得多。”
Běifāng de dōngtiān bǐ nánfāng lěng de duō.Mùa đông miền bắc lạnh hơn miền nam nhiều.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“北方的冬天比南方冷得多。”
Běifāng de dōngtiān bǐ nánfāng lěng de duō.Mùa đông miền bắc lạnh hơn miền nam nhiều.
Đang tải...