Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制造

zhìzào HSK3

Nghĩa

chế tạo, sản xuất; gây ra, tạo ra (rắc rối, tin đồn) 动

“这个牌子的手机是在中国制造的。”
Zhège páizi de shǒujī shì zài Zhōngguó zhìzào de.
Điện thoại hãng này được sản xuất ở Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...