Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数量

shùliàng HSK3

Nghĩa

số lượng 名

“今年报名的学生数量比去年多了很多。”
Jīnnián bàomíng de xuésheng shùliàng bǐ qùnián duō le hěn duō.
Số lượng học sinh đăng ký năm nay nhiều hơn năm ngoái rất nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...