Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

当地

dāngdì HSK3

Nghĩa

địa phương, bản địa, nơi sở tại 名

“去旅游的时候,我喜欢尝尝当地的小吃。”
Qù lǚyóu de shíhou, wǒ xǐhuan chángchang dāngdì de xiǎochī.
Khi đi du lịch, tôi thích nếm thử các món ăn vặt của địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...