当地
dāngdì HSK3
Nghĩa
địa phương, bản địa, nơi sở tại
名
“去旅游的时候,我喜欢尝尝当地的小吃。”
Qù lǚyóu de shíhou, wǒ xǐhuan chángchang dāngdì de xiǎochī.Khi đi du lịch, tôi thích nếm thử các món ăn vặt của địa phương.