Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

优点

yōudiǎn HSK3

Nghĩa

ưu điểm, điểm mạnh, mặt tốt 名

“他最大的优点是很有耐心。”
Tā zuì dà de yōudiǎn shì hěn yǒu nàixīn.
Ưu điểm lớn nhất của anh ấy là rất kiên nhẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...