血
xuè HSK3
Nghĩa
máu (khẩu ngữ đọc là xiě)
名
“他的手被刀子弄破了,流了很多血。”
Tā de shǒu bèi dāozi nòng pò le, liú le hěn duō xuè.Tay anh ấy bị dao cứa đứt, chảy khá nhiều máu.