Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

血

xuè HSK3

Nghĩa

máu (khẩu ngữ đọc là xiě) 名

“他的手被刀子弄破了,流了很多血。”
Tā de shǒu bèi dāozi nòng pò le, liú le hěn duō xuè.
Tay anh ấy bị dao cứa đứt, chảy khá nhiều máu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...