Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

火

huǒ HSK3

Nghĩa

lửa; hỏa hoạn; nổi tiếng, "hot" (khẩu ngữ); nóng giận 名/形

“做菜的时候火别开得太大。”
Zuò cài de shíhou huǒ bié kāi de tài dà.
Lúc nấu ăn đừng để lửa to quá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...