Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

效果

xiàoguǒ HSK3

Nghĩa

hiệu quả, kết quả 名

“这个办法的效果比我想象的还好。”
Zhège bànfǎ de xiàoguǒ bǐ wǒ xiǎngxiàng de hái hǎo.
Hiệu quả của cách này còn tốt hơn tôi tưởng tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...