Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

富

fù HSK3

Nghĩa

giàu, giàu có; phong phú, dồi dào 形

“这几年这里的人越来越富了,生活也越来越好。”
Zhè jǐ nián zhèlǐ de rén yuè lái yuè fù le, shēnghuó yě yuè lái yuè hǎo.
Mấy năm nay người ở đây ngày càng giàu lên, cuộc sống cũng ngày càng tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...