Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

增长

zēngzhǎng HSK3

Nghĩa

tăng trưởng, tăng lên 动

“今年公司的收入增长了百分之十。”
Jīnnián gōngsī de shōurù zēngzhǎng le bǎi fēn zhī shí.
Năm nay doanh thu của công ty tăng 10%.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...