握手
wòshǒu HSK3
Nghĩa
bắt tay
动
“见面时,他热情地和我握手。”
Jiànmiàn shí, tā rèqíng de hé wǒ wòshǒu.Lúc gặp mặt, anh ấy nhiệt tình bắt tay tôi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“见面时,他热情地和我握手。”
Jiànmiàn shí, tā rèqíng de hé wǒ wòshǒu.Lúc gặp mặt, anh ấy nhiệt tình bắt tay tôi.
Đang tải...