Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

死

sǐ HSK3

Nghĩa

chết, mất; (đặt sau tính từ) cực kỳ, chết đi được; cứng nhắc, không linh hoạt 动

“我忘了浇水,那些花都死了。”
Wǒ wàng le jiāo shuǐ, nàxiē huā dōu sǐ le.
Tôi quên tưới nước nên mấy chậu hoa đó chết hết rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...