Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

食品

shípǐn HSK3

Nghĩa

thực phẩm, đồ ăn (đã chế biến, đóng gói) 名

“买食品的时候要看清楚生产日期。”
Mǎi shípǐn de shíhou yào kàn qīngchu shēngchǎn rìqī.
Khi mua thực phẩm phải xem kỹ ngày sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...