深
shēn HSK3
Nghĩa
sâu; sâu sắc; (màu) đậm; thân thiết, thâm giao
形
“这条河很深,别在这里游泳。”
Zhè tiáo hé hěn shēn, bié zài zhèlǐ yóuyǒng.Con sông này rất sâu, đừng bơi ở đây.