Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

深

shēn HSK3

Nghĩa

sâu; sâu sắc; (màu) đậm; thân thiết, thâm giao 形

“这条河很深,别在这里游泳。”
Zhè tiáo hé hěn shēn, bié zài zhèlǐ yóuyǒng.
Con sông này rất sâu, đừng bơi ở đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...