Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

有趣

yǒuqù HSK4

Nghĩa

thú vị, hay, hấp dẫn 形

“这本书写得很有趣,我一天就看完了。”
Zhè běn shū xiě de hěn yǒuqù, wǒ yì tiān jiù kàn wán le.
Cuốn sách này viết rất thú vị, tôi đọc một ngày là xong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...