Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

养成

yǎngchéng HSK4

Nghĩa

hình thành, tạo dựng, rèn luyện (thói quen) 动

“他养成了每天早起读书的习惯。”
Tā yǎngchéng le měi tiān zǎo qǐ dúshū de xíguàn.
Anh ấy đã tạo được thói quen dậy sớm đọc sách mỗi ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...