养成
yǎngchéng HSK4
Nghĩa
hình thành, tạo dựng, rèn luyện (thói quen)
动
“他养成了每天早起读书的习惯。”
Tā yǎngchéng le měi tiān zǎo qǐ dúshū de xíguàn.Anh ấy đã tạo được thói quen dậy sớm đọc sách mỗi ngày.