各
gè HSK3
Nghĩa
mỗi, các (đứng trước danh từ hoặc lượng từ: 各国, 各种)
代
“会议上,各国代表都发表了意见。”
Huìyì shàng, gè guó dàibiǎo dōu fābiǎo le yìjiàn.Tại hội nghị, đại biểu các nước đều phát biểu ý kiến.