Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

各

gè HSK3

Nghĩa

mỗi, các (đứng trước danh từ hoặc lượng từ: 各国, 各种) 代

“会议上,各国代表都发表了意见。”
Huìyì shàng, gè guó dàibiǎo dōu fābiǎo le yìjiàn.
Tại hội nghị, đại biểu các nước đều phát biểu ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...