Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

管理

guǎnlǐ HSK3

Nghĩa

quản lý, trông coi, điều hành 动/名

“他负责管理这家饭馆已经五年了。”
Tā fùzé guǎnlǐ zhè jiā fànguǎn yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy phụ trách quản lý nhà hàng này đã năm năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...