醒
xǐng HSK4
Nghĩa
tỉnh dậy, thức giấc; tỉnh táo, tỉnh ngộ
动
“我今天早上六点就醒了。”
Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù xǐng le.Sáng nay mới sáu giờ tôi đã tỉnh dậy rồi.