激动
jīdòng HSK4
Nghĩa
xúc động, kích động; làm xúc động
形/动
“见到多年不见的老朋友,他激动得说不出话来。”
Jiàndào duō nián bù jiàn de lǎo péngyou, tā jīdòng de shuō bu chū huà lái.Gặp lại người bạn cũ nhiều năm không gặp, anh ấy xúc động đến nghẹn lời.