Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

激动

jīdòng HSK4

Nghĩa

xúc động, kích động; làm xúc động 形/动

“见到多年不见的老朋友,他激动得说不出话来。”
Jiàndào duō nián bù jiàn de lǎo péngyou, tā jīdòng de shuō bu chū huà lái.
Gặp lại người bạn cũ nhiều năm không gặp, anh ấy xúc động đến nghẹn lời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...