打针
dǎzhēn HSK4
Nghĩa
tiêm, chích thuốc
动
“医生说他得吃药,还要打针。”
Yīshēng shuō tā děi chī yào, hái yào dǎzhēn.Bác sĩ nói cậu ấy phải uống thuốc, còn phải tiêm nữa.