Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打针

dǎzhēn HSK4

Nghĩa

tiêm, chích thuốc 动

“医生说他得吃药,还要打针。”
Yīshēng shuō tā děi chī yào, hái yào dǎzhēn.
Bác sĩ nói cậu ấy phải uống thuốc, còn phải tiêm nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...