Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

情况

qíngkuàng HSK3

Nghĩa

tình hình, tình huống, hoàn cảnh 名

“请你先介绍一下这里的情况。”
Qǐng nǐ xiān jièshào yíxià zhèlǐ de qíngkuàng.
Bạn giới thiệu qua tình hình ở đây trước nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...