Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

乱

luàn HSK3

Nghĩa

lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; bừa bãi, lung tung (乱 + động từ: 乱说 = nói bừa) 形/副

“你的房间太乱了,快收拾一下吧。”
Nǐ de fángjiān tài luàn le, kuài shōushi yíxià ba.
Phòng của bạn bừa quá, dọn dẹp một chút đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...