乱
luàn HSK3
Nghĩa
lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; bừa bãi, lung tung (乱 + động từ: 乱说 = nói bừa)
形/副
“你的房间太乱了,快收拾一下吧。”
Nǐ de fángjiān tài luàn le, kuài shōushi yíxià ba.Phòng của bạn bừa quá, dọn dẹp một chút đi.