Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

正式

zhèngshì HSK3

Nghĩa

chính thức; trang trọng, nghiêm túc 形

“参加面试要穿得正式一点。”
Cānjiā miànshì yào chuān de zhèngshì yìdiǎn.
Đi phỏng vấn thì nên ăn mặc trang trọng một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...