输
shū HSK3
Nghĩa
thua, thất bại; vận chuyển, truyền
动
“这场比赛我们输了两分。”
Zhè chǎng bǐsài wǒmen shū le liǎng fēn.Trận đấu này chúng tôi thua hai điểm.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这场比赛我们输了两分。”
Zhè chǎng bǐsài wǒmen shū le liǎng fēn.Trận đấu này chúng tôi thua hai điểm.
Đang tải...