停止
tíngzhǐ HSK3
Nghĩa
ngừng, dừng lại, đình chỉ (hoạt động, công việc)
动
“因为天气不好,今天的比赛停止了。”
Yīnwèi tiānqì bù hǎo, jīntiān de bǐsài tíngzhǐ le.Vì thời tiết xấu nên trận đấu hôm nay đã dừng lại.