Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

停止

tíngzhǐ HSK3

Nghĩa

ngừng, dừng lại, đình chỉ (hoạt động, công việc) 动

“因为天气不好,今天的比赛停止了。”
Yīnwèi tiānqì bù hǎo, jīntiān de bǐsài tíngzhǐ le.
Vì thời tiết xấu nên trận đấu hôm nay đã dừng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...