擦
cā HSK4
Nghĩa
lau, chùi, cọ; bôi, thoa (kem, thuốc)
动
“请你把桌子上的水擦干净。”
Qǐng nǐ bǎ zhuōzi shàng de shuǐ cā gānjìng.Bạn lau sạch nước trên bàn giúp nhé.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请你把桌子上的水擦干净。”
Qǐng nǐ bǎ zhuōzi shàng de shuǐ cā gānjìng.Bạn lau sạch nước trên bàn giúp nhé.
Đang tải...