Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

光

guāng HSK3

Nghĩa

ánh sáng; chỉ, chỉ có mỗi (phó từ); hết sạch (đặt sau động từ: 吃光 ăn sạch) 名/副

“别光看电视,快去写作业。”
Bié guāng kàn diànshì, kuài qù xiě zuòyè.
Đừng chỉ xem tivi mãi, mau đi làm bài tập đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...