光
guāng HSK3
Nghĩa
ánh sáng; chỉ, chỉ có mỗi (phó từ); hết sạch (đặt sau động từ: 吃光 ăn sạch)
名/副
“别光看电视,快去写作业。”
Bié guāng kàn diànshì, kuài qù xiě zuòyè.Đừng chỉ xem tivi mãi, mau đi làm bài tập đi.