Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

农村

nóngcūn HSK3

Nghĩa

nông thôn, vùng quê 名

“我是在农村长大的,很喜欢那里的生活。”
Wǒ shì zài nóngcūn zhǎngdà de, hěn xǐhuan nàlǐ de shēnghuó.
Tôi lớn lên ở nông thôn, rất thích cuộc sống ở đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...