无聊
wúliáo HSK4
Nghĩa
buồn chán, tẻ nhạt; nhảm nhí, vô vị
形
“周末一个人在家,我觉得特别无聊。”
Zhōumò yí ge rén zài jiā, wǒ juéde tèbié wúliáo.Cuối tuần ở nhà một mình, tôi thấy chán kinh khủng.