Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

观众

guānzhòng HSK3

Nghĩa

khán giả, người xem 名

“今天来看比赛的观众特别多。”
Jīntiān lái kàn bǐsài de guānzhòng tèbié duō.
Hôm nay khán giả đến xem trận đấu rất đông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...