得意
déyì HSK4
Nghĩa
đắc ý, hài lòng về bản thân, tự mãn
形
“他考了第一名,得意得不得了。”
Tā kǎo le dì yī míng, déyì de bùdéliǎo.Cậu ấy thi được hạng nhất nên đắc ý vô cùng.