Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

得意

déyì HSK4

Nghĩa

đắc ý, hài lòng về bản thân, tự mãn 形

“他考了第一名,得意得不得了。”
Tā kǎo le dì yī míng, déyì de bùdéliǎo.
Cậu ấy thi được hạng nhất nên đắc ý vô cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...