Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

增加

zēngjiā HSK3

Nghĩa

tăng, tăng thêm, gia tăng 动

“公司今年增加了二十名新员工。”
Gōngsī jīnnián zēngjiā le èrshí míng xīn yuángōng.
Năm nay công ty tăng thêm hai mươi nhân viên mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...