挂
guà HSK3
Nghĩa
treo, mắc lên; gác máy (điện thoại)
动
“他把外套挂在门后面了。”
Tā bǎ wàitào guà zài mén hòumiàn le.Anh ấy treo áo khoác ở sau cửa rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他把外套挂在门后面了。”
Tā bǎ wàitào guà zài mén hòumiàn le.Anh ấy treo áo khoác ở sau cửa rồi.
Đang tải...