Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

作者

zuòzhě HSK3

Nghĩa

tác giả, người viết 名

“这本小说的作者是一位年轻的中国人。”
Zhè běn xiǎoshuō de zuòzhě shì yí wèi niánqīng de Zhōngguórén.
Tác giả của cuốn tiểu thuyết này là một người Trung Quốc trẻ tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...