Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

马虎

mǎhu HSK4

Nghĩa

cẩu thả, qua loa, đại khái 形

“他做事太马虎,又写错了名字。”
Tā zuòshì tài mǎhu, yòu xiě cuò le míngzi.
Cậu ấy làm việc cẩu thả quá, lại viết sai tên rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...