马虎
mǎhu HSK4
Nghĩa
cẩu thả, qua loa, đại khái
形
“他做事太马虎,又写错了名字。”
Tā zuòshì tài mǎhu, yòu xiě cuò le míngzi.Cậu ấy làm việc cẩu thả quá, lại viết sai tên rồi.