Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

代表

dàibiǎo HSK3

Nghĩa

đại diện, đại biểu; thay mặt, tiêu biểu cho 名/动

“我代表公司感谢大家的帮助。”
Wǒ dàibiǎo gōngsī gǎnxiè dàjiā de bāngzhù.
Thay mặt công ty, tôi cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...